KIỂU, LOẠI MÁY PHÁT ĐIỆN
MÁY PHÁT
Loại
Từ trường quay, tự kích từ, 2 cực, có
chổi than
Kiểu ổn áp
AVR
Công suất định mức
10.0 KVA
Công suất tối đa
10.8 KVA
Tần số
50 Hz (3000 v/p)
Điện thế / pha
220VAC / 1 pha
Hệ số công suất
1.0
ĐỘNG CƠ
Kiểu
Loại
4 thì, 2 xilanh, sú páp treo, làm mát bằng gió
Dung tích xi lanh
688 cc
Công suất định mức
21 HP/ 3600 v/p
Kiểu đánh lửa
CDI
Kiểu khởi động
Đề điện
Dung tích nhớt bôi trơn
1.7 lít
ĐẶC ĐIỂM TIÊU CHUẨN Kích thước phủ bì  (DxRxC)
860x615x670 (mm)
Trọng lượng khô
145 Kg
Độ ồn
78±2 dBA
Dung tích bình xăng
37 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu
~5.8 lít/giờ (ở 80% tải định mức)
Đồng hồ vôn
Đồng hồ báo giờ vận hành máy
Đồng hồ báo mức nhiên liệu
Ồ, phích cắm điện
CB bảo vệ
Đèn báo vận hành
Báo nhớt tự động
Bộ bánh xe